bietviet

chế độ công hữu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về toàn xã hội hoặc thuộc về một tập thể; phân biệt với chế độ tư hữu

Lookup completed in 64,863 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary