bietviet

chế độ cộng sản nguyên thuỷ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước

Lookup completed in 68,076 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary