| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| democratic regime, democracy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chế độ chính trị trong đó quyền lực của nhân dân được thừa nhận và được thực hiện thông qua các cơ quan dân cử, các quyền tự do và sự bình đẳng của công dân được pháp luật ghi nhận | |
Lookup completed in 65,303 µs.