| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo | |
Lookup completed in 69,161 µs.