bietviet
main
→ search
chế độ dân chủ tư sản
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
chế độ dân chủ trong đó quyền lực được thừa nhận về hình thức là của dân với sự thống trị trên thực tế của giai cấp tư sản
Lookup completed in 68,581 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary