bietviet

chế độ nông nô

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất

Lookup completed in 59,891 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary