bietviet

chế độ phong kiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
feudal regime or system
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ

Lookup completed in 61,166 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary