bietviet

chế độ tư hữu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các cá nhân trong xã hội; phân biệt với chế độ công hữu

Lookup completed in 64,155 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary