| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống |
228 hành khách đã chết ~ con cá rô đã chết ~ cỏ cây đã chết |
| V |
[máy móc] mất khả năng hoạt động |
động cơ ô tô vừa chết ~ đồng hồ đã chết |
| V |
[chất chế tạo] mất tác dụng do đã biến chất |
xi măng đã chết ~ phẩm màu đã chết |
| V |
không có tác dụng, có cũng như không [nói về cái đáng lẽ phải có tác dụng] |
con số chết |
| V |
lâm vào trạng thái mất hết khả năng hoạt động |
đồng tiền chết ~ số liệu chết |
| V |
lâm vào tình thế không hay |
buôn bán mà lơi là như thế thì chết! ~ nói thế thì đã chết ai? ~ thế mới chết! |
| R |
đến mức rất cao, như không thể hơn được nữa |
chán chết ~ người ta cười chết! |
| O |
tiếng thốt ra biểu thị sự lo lắng, sửng sốt |
chết, sao lại làm thế! ~ chết, trời đã sáng rồi kia à? |
| Compound words containing 'chết' (130) |
| word |
freq |
defn |
| cái chết |
1,891 |
death |
| giết chết |
1,739 |
to kill |
| xác chết |
267 |
corpse, dead body |
| chết đuối |
127 |
to drown |
| thoát chết |
100 |
to escape death |
| đâm chết |
87 |
to stab to death |
| chết chóc |
78 |
to die; death |
| làm chết |
76 |
to kill |
| thần chết |
63 |
vị thần chuyên đi bắt người hết thời hạn sống trở về cõi âm, theo thần thoại [thường được tưởng tượng là bộ xương cầm lưỡi hái] |
| chết đói |
62 |
to starve to death, die of hunger or starvation |
| chết yểu |
54 |
to die before one’s time, die prematurely, die |
| chết sớm |
49 |
to die early, die soon, die prematurely, meet an early death |
| đánh chết |
46 |
to beat somebody to death, strike somebody dead |
| sống chết |
40 |
sống hay chết, trong bất cứ hoàn cảnh nào, dù thế nào chăng nữa |
| chết cháy |
20 |
to burn to death, die in a fire |
| chết non |
19 |
dead at birth, stillborn; to die prematurely |
| chết đứng |
19 |
to be transfixed (with terror) |
| chết ngạt |
15 |
to suffocate, die of asphyxiation |
| chịu chết |
14 |
to suffer death, give in, surrender |
| bóp chết |
11 |
làm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực |
| chết chìm |
11 |
to be drowned |
| cho chết |
9 |
it serves him right |
| chết già |
9 |
to die a natural death, die of old age |
| chết tiệt |
9 |
damn, goddamned, bloody, cursed |
| chết cóng |
7 |
to die from cold, become numb or stiff from the cold |
| đáng chết |
7 |
to deserve death, deserve to die |
| chết cha |
6 |
như bỏ mẹ |
| chết khô |
6 |
dead, withered, (of flowers) fade, wither, droop |
| chết oan |
5 |
to die because of sb’s injustice or error |
| chờ chết |
5 |
to await death |
| bị giết chết |
4 |
to be killed |
| chết chưa |
4 |
tiếng thốt ra biểu thị thái độ sửng sốt, lo lắng khi bất ngờ nhận ra một việc có thể ảnh hưởng không tốt cho mình hoặc cho ai, cho việc gì |
| chết giả |
4 |
suspended animation |
| chết khát |
4 |
very thirsty |
| chết thiêu |
4 |
to be burnt to death |
| chó chết |
3 |
damned |
| chết dở |
3 |
to be in a fix, be between the devil and the deep blue |
| chết tươi |
3 |
to die on the spot |
| chết chém |
2 |
to be beheaded |
| chết trôi |
2 |
to drown and drift, be drowned |
| giãy chết |
2 |
to convulse just before death |
| giờ chết |
2 |
rest-hour |
| trối chết |
2 |
beyond measure |
| chết cười |
1 |
to die laughing (used figuratively) |
| chết mệt |
1 |
to be over head and ears in love, be captivated |
| chết ngất |
1 |
to become insensible or unconscious or senseless or more dead |
| chết não |
1 |
hiện tượng não đã mất vĩnh viễn chức năng hoạt động, nhưng các cơ quan hô hấp, tuần hoàn vẫn còn hoạt động, khiến cơ thể kéo dài cuộc sống vô tri vô giác |
| chết rũ |
1 |
die of exhaustion |
| chết thẳng cẳng |
1 |
as dead as a doornail |
| chết uổng |
1 |
to die in vain |
| tội chết |
1 |
capital crime, crime punishable by death |
| bắn chết |
0 |
to shoot dead, shoot to death |
| bị bắn chết |
0 |
to be shot and killed, be shot dead |
| bị chết |
0 |
to be killed |
| bị chết đuối |
0 |
to be drowned |
| bị chết đói |
0 |
to starve to death, die of hunger |
| cho tới chết |
0 |
to death |
| chuyện sống chết |
0 |
matter of life and death |
| chán chết |
0 |
boring to death |
| chí chết |
0 |
To death |
| chắc khó mà chết được |
0 |
probably won’t die |
| chết bất ngờ |
0 |
to die unexpectedly, suddenly |
| chết bầm |
0 |
to kill (by smashing into pieces), chop into bits |
| chết chùm |
0 |
to be in trouble together |
| chết chẹt |
0 |
lâm vào tình thế mắc kẹt ở giữa, không còn có lối thoát |
| chết chửa |
0 |
my goodness! (exclamation of regret, dismay) |
| chết dần chết mòn |
0 |
[cơ thể] héo hon, mòn mỏi dần đến mức không còn sức sống |
| chết dịch |
0 |
to die from disease, from an epidemic |
| chết giấc |
0 |
to lose consciousness, fall into a dead faint, swoon |
| chết giẫm |
0 |
chết mà chẳng ai thèm đoái hoài [thường chỉ dùng làm tiếng chửi mắng] |
| chết gí |
0 |
[cây cỏ] chết vì bị đè chặn, không thể mọc lên nổi |
| chết hụt |
0 |
escape death (very narrowly) |
| chết mê |
0 |
như chết mệt |
| chết mê chết mệt |
0 |
như chết mệt |
| chết một cách mờ ám |
0 |
to die in a suspicious manner |
| chết ngóm |
0 |
chết hẳn, chết ngay lập tức [hàm ý khinh] |
| chết người |
0 |
mortal, fatal, deadly, lethal, murderous; to kill someone |
| chết ngốt |
0 |
stuffy |
| chết ngộp |
0 |
to drown |
| chết nhăn răng |
0 |
to be stiff in death |
| chết như chó |
0 |
to die like a dog |
| chết như rạ |
0 |
to be mowed down, die like flies |
| chết nỗi |
0 |
tổ hợp biểu thị ý ngạc nhiên, lo lắng, thông cảm hoặc phân trần, v.v. |
| chết phần não |
0 |
brain dead |
| chết rấp |
0 |
chết vùi thây đi [thường dùng làm tiếng chửi rủa] |
| chết thật |
0 |
như chết [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| chết toi |
0 |
die of a communicable disease, die in an epidemic |
| chết trong đầu nhân dân |
0 |
to perish in the minds of the people |
| chết tắc |
0 |
deadlock |
| chết vinh |
0 |
to die with honor |
| chết vì |
0 |
to die of, from |
| chết vì bệnh cúm gà |
0 |
to die of bird flu |
| chết vì nước |
0 |
to die for one’s country |
| chết vì phóng xạ |
0 |
to die of radiation poisoning |
| chết vì SARS |
0 |
dead from SARS, killed by SARS |
| chết xác |
0 |
to death |
| chết điếng |
0 |
to be stupefied to insensibility (with pain) |
| chết đòn |
0 |
to be beaten black and blue |
| chết đầu nước |
0 |
bị thất bại, gục ngã đầu tiên, sớm nhất, ngay từ khi mới bắt đầu hành động |
| chết đứ đừ |
0 |
as a dead as a doornail, stone-dead |
| chớ chết |
0 |
take care, be careful |
| coi như đã chết |
0 |
to be presumed dead |
| cái chết trắng |
0 |
cái chết do dùng ma tuý; cũng dùng để chỉ ma tuý [về mặt là những thứ gieo rắc cái chết cho con người] |
| cái xác chết |
0 |
corpse, dead body |
| cái xác chết biết đi |
0 |
walking corpse |
| cố chết |
0 |
cố sức đến mức liều mạng, không kể gì nguy hiểm |
| gần chết |
0 |
about to die, close to death |
| ham sống sợ chết |
0 |
to cling to life and fear death |
| hút chết |
0 |
within an ace of death, narrow escape |
| khóa chết |
0 |
deadlock |
| khỏi chết |
0 |
to avoid dying, stay alive |
| làm cho 9 người bị chết |
0 |
killing 9 people, causing 9 people to die |
| muốn chết |
0 |
to want to die; very much, terribly |
| một trận thừa sống thiếu chết |
0 |
life-or-death battle |
| ngủ như chết |
0 |
to sleep like a log |
| ngủ say như chết |
0 |
sleep as sound as a log |
| nằm trong số những người chết |
0 |
to be (or lie) among the dead |
| nếu nó chết |
0 |
in the event of his death |
| nổ chết |
0 |
to shoot dead |
| sắp chết |
0 |
about to die |
| sống chết mặc bay |
0 |
laissez-faire, non-interference |
| sống dở chết dở |
0 |
to hover between life and death, be half |
| thà chết còn hơn chịu nhục |
0 |
death before dishonor |
| thà chết còn hơn làm nô lệ |
0 |
death sooner than slavery |
| thề sống thề chết |
0 |
a life-and-death oath |
| vào sống ra chết |
0 |
to face dangers |
| vô ý làm chết người |
0 |
to commit manslaughter, involuntarily kill sb |
| xác chết biết đi |
0 |
a walking corpse |
| đánh cho chết |
0 |
to beat to death |
| đập chết |
0 |
to beat to death, strike dead |
Lookup completed in 172,663 µs.