bietviet

chết

Vietnamese → English (VNEDICT)
to die, stop working
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj & verb Dead, to die báo chết để da, người ta chết để tiếng | a panther when dead leaves behind a skin, a man when dead leaves behind a name
adj & verb Dead, to die chết bệnh | to die of a disease
adj & verb Dead, to die chết đói | to die of hunger, to starve to death
adj & verb Dead, to die chết vì bị thương nặng | to die from a serious wound
adj & verb Dead, to die xác chết | a dead body, a corpse
adj & verb Dead, to die bừa cho chết cỏ | to rake weeds and make them die, to rake weeds dead
adj & verb Dead, to die quang cảnh một thành phố chết trong những ngày tổng bãi công | the sight of a dead town during a general strike
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống 228 hành khách đã chết ~ con cá rô đã chết ~ cỏ cây đã chết
V [máy móc] mất khả năng hoạt động động cơ ô tô vừa chết ~ đồng hồ đã chết
V [chất chế tạo] mất tác dụng do đã biến chất xi măng đã chết ~ phẩm màu đã chết
V không có tác dụng, có cũng như không [nói về cái đáng lẽ phải có tác dụng] con số chết
V lâm vào trạng thái mất hết khả năng hoạt động đồng tiền chết ~ số liệu chết
V lâm vào tình thế không hay buôn bán mà lơi là như thế thì chết! ~ nói thế thì đã chết ai? ~ thế mới chết!
R đến mức rất cao, như không thể hơn được nữa chán chết ~ người ta cười chết!
O tiếng thốt ra biểu thị sự lo lắng, sửng sốt chết, sao lại làm thế! ~ chết, trời đã sáng rồi kia à?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,567 occurrences · 452.11 per million #230 · Essential

Lookup completed in 172,663 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary