bietviet

chết đầu nước

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X bị thất bại, gục ngã đầu tiên, sớm nhất, ngay từ khi mới bắt đầu hành động nếu có chuyện gì thì mình sẽ chết đầu nước!

Lookup completed in 76,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary