| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be stupefied to insensibility (with pain) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ | bà chết điếng người khi nghe tin dữ |
Lookup completed in 64,230 µs.