bietviet

chết gí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cây cỏ] chết vì bị đè chặn, không thể mọc lên nổi cây cỏ bị chết gí
V ở vào tình trạng phải ở yên một chỗ, không hoạt động gì được trời mưa, phải nằm chết gí ở nhà ~ xe hỏng máy, nằm chết gí giữa đường

Lookup completed in 64,442 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary