| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to death | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (nói về mức độ làm việc) To death | làm việc chết xác mà vẫn không đủ ăn | to work oneself to death without earning enough to eat | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cực nhọc, kiệt sức đến mức thể xác như không thể chịu hơn được nữa | mệt chết xác |
Lookup completed in 57,392 µs.