| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dây bằng sợi xe chặt, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá |
mảnh như sợi chỉ ~ vết thương đã cắt chỉ |
| N |
đồng cân [vàng] |
chiếc nhẫn vàng hai chỉ |
| P |
[ph, kng] chị ấy. |
lúc chỉ chạy đi thì tôi còn đứng ở đây. |
| V |
làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy |
anh công an chỉ đường cho tôi ~ mũi tên chỉ về hướng Nam ~ kim đồng hồ chỉ năm giờ |
| V |
làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì |
anh ấy chỉ cho tôi cách làm ăn ~ chỉ rõ khuyết điểm trong công tác |
| V |
nêu cho biết, biểu thị |
nói bâng quơ, không nhằm chỉ vào ai |
| R |
từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì, không có ai thêm nữa |
chỉ lo cho bản thân ~ chỉ biết ăn, không biết làm ~ "Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao) |
| Compound words containing 'chỉ' (181) |
| word |
freq |
defn |
| chỉ huy |
4,014 |
to command, control |
| chỉ là |
2,089 |
to only be |
| không chỉ |
1,565 |
not just |
| chỉ trích |
1,557 |
to criticize; criticism |
| chỉ định |
1,272 |
indication; to designate, assign, name, appoint |
| chỉ số |
820 |
index |
| chỉ đạo |
742 |
to guide, steer, lead the way, instruct (sb to do sth); leading |
| địa chỉ |
572 |
address, direction, destination |
| chỉ có |
488 |
alone, only, none but ~, nothing but |
| chỉ thị |
380 |
directive |
| ám chỉ |
372 |
to allude to, hint at, insinuate, refer to, imply |
| đình chỉ |
319 |
to stop, cease, suspend |
| chứng chỉ |
296 |
certificate |
| chỉ dẫn |
241 |
to guide, instruct, show the way |
| chăm chỉ |
191 |
assiduous, laborious, industrious, studious, hard working |
| di chỉ |
190 |
archaeological site |
| cử chỉ |
181 |
gesture, manner |
| chỉ huy trưởng |
155 |
commander, commanding officer (of an army unit) |
| chỉ tiêu |
148 |
goal; quota |
| chiếu chỉ |
110 |
royal, imperial edict or proclamation |
| sự chỉ trích |
93 |
criticism |
| sở chỉ huy |
80 |
command post, headquarters |
| chỉ dụ |
75 |
royal decrees and ordinances, royal written orders and proclamations |
| chỉ điểm |
56 |
To pinpoint, to inform |
| chỉ riêng |
47 |
only, alone |
| cấm chỉ |
38 |
to forbid, prohibit |
| tín chỉ |
34 |
giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế |
| ba chỉ |
29 |
bacon |
| chỉ đường |
29 |
point out the road, show the way |
| sắc chỉ |
29 |
royal ordinance |
| tôn chỉ |
29 |
guideline, principle |
| tổng chỉ huy |
27 |
commander-in-chief |
| chỉ bảo |
25 |
to advise, give advice, guide, direct, instruct |
| kim chỉ |
22 |
needlework, sewing, stitching, needle and thread |
| thánh chỉ |
22 |
imperial edict |
| văn chỉ |
20 |
nền và bệ xây để thờ Khổng Tử ở các làng xã thời trước |
| bộ chỉ huy |
19 |
command, headquarters |
| chỉ tay |
16 |
lines of the hand; to point or show with one’s hand |
| chỉ thiên |
14 |
hướng thẳng lên trời, không nhằm một đích cụ thể |
| chỉ nam |
13 |
|
| đường chỉ |
13 |
seam, stitch |
| kim chỉ nam |
12 |
magnetic needle |
| tiên chỉ |
11 |
first notable (in a village) |
| chỉ cần |
10 |
to only need |
| mật chỉ |
9 |
secret edict |
| phiếm chỉ |
8 |
refer in a general way to |
| phụng chỉ |
8 |
to obey the imperial decree |
| chỉ huy phó |
6 |
second in command, deputy commander, deputy director |
| chỉ giáo |
5 |
To counsel |
| chỉ rõ |
5 |
to denote, enumerate |
| chỉ vẽ |
5 |
to direct, advise, show in detail |
| giáo chỉ |
5 |
religious dogma |
| bạch chỉ |
4 |
angelica |
| chân chỉ |
4 |
Simple-minded and truthful |
| chỉ giới |
4 |
landmark |
| chỉ vào |
4 |
to point at |
| sán chỉ |
4 |
filaria |
| đặc chỉ |
4 |
special decree |
| ban chỉ đạo |
3 |
leadership council |
| giun chỉ |
3 |
filaria |
| giáng chỉ |
3 |
issue a decree, issue an ordinance |
| lệnh chỉ |
3 |
imperial order |
| chỉ huyết |
2 |
styptic, hemostatic |
| cơ chỉ |
2 |
careful, cautious, diligent |
| ngọc chỉ |
2 |
royal ordinance |
| điểm chỉ |
2 |
sign by pressing one’s finger-print |
| ống chỉ |
2 |
spool |
| chất chỉ thị |
1 |
indicator |
| chỉ hồng |
1 |
pink thread (the symbol of marriage), matrimonial ties |
| chỉ muốn |
1 |
to only want |
| chỉ thống |
1 |
sedative |
| chỉ trỏ |
1 |
to point (with the fingers) |
| chỉ tơ |
1 |
silk thread |
| chỉ tổ |
1 |
only turn out to~, if anything |
| chỉ tội |
1 |
xem chỉ mỗi tội |
| giấy chứng chỉ |
1 |
certificate |
| khống chỉ |
1 |
Blank |
| quán chỉ |
1 |
birth-place, origin |
| thịt ba chỉ |
1 |
lean and fat meat mixed |
| trúc chỉ |
1 |
bamboo cudgel, bamboo thick stick |
| biểu chỉ dẫn |
0 |
index |
| bác bỏ những chỉ trích |
0 |
to reject criticisms |
| bạn chỉ nói mò thôi! |
0 |
you are just guessing! |
| bảng chỉ dẫn |
0 |
guide |
| bảng chỉ hướng |
0 |
direction board |
| bắn chỉ thiên |
0 |
to fire in the air |
| bị cấm chỉ |
0 |
to be prohibited |
| bộ chỉ huy quân sự |
0 |
military headquarters |
| bộ chỉ huy đảng phái |
0 |
party headquarters |
| bộ nhớ chỉ đọc |
0 |
xem ROM |
| chân chỉ hạt bột |
0 |
very simple-minded and truthful |
| chò chỉ |
0 |
parashrea stellata |
| chỉ 5 năm nữa |
0 |
only five more years |
| chỉ chiếm khoảng |
0 |
to be only about, be only approximately |
| chỉ còn mấy ngày nữa là |
0 |
there are only a few more days left (until) |
| chỉ có bây nhiêu tiền thôi |
0 |
there is only that much money |
| chỉ có những người |
0 |
there are only a few people (who) |
| chỉ có trong tưởng tượng |
0 |
to exist only in one’s imagination |
| chỉ có tính cách tượng trưng |
0 |
to be only symbolic |
| chỉ cần bấy nhiêu |
0 |
that much will do |
| chỉ huy binh sĩ |
0 |
to command troop, soldiers |
| chỉ huy bởi |
0 |
to be commanded by |
| chỉ huy dàn nhạc |
0 |
người điều khiển một dàn nhạc |
| chỉ hướng |
0 |
plan |
| chỉ hẹp 40 dậm |
0 |
only 40 miles wide (narrow) |
| chỉ hỏi vậy thôi |
0 |
to be just asking |
| chỉ là đồ mít xoài |
0 |
to be a mere nobody |
| chỉ lại |
0 |
point again |
| chỉ lệnh |
0 |
command |
| chỉ mỗi tội |
0 |
chỉ có một điều đáng tiếc [làm hạn chế cái hay, cái tốt vừa nói đến] |
| chỉ một chút thôi |
0 |
only a little |
| chỉ một lúc sau |
0 |
only a moment later |
| chỉ một năm sau |
0 |
only a year later |
| chỉ mới |
0 |
just, only |
| chỉ mới bắt đầu |
0 |
is only the beginning |
| chỉ riêng trong |
0 |
in ~ alone |
| chỉ số chứng khoán |
0 |
stock index |
| chỉ số Nikkei |
0 |
Nikkei (stock) index |
| chỉ sống trên giấy tờ |
0 |
to only exist on paper |
| chỉ tay năm ngón |
0 |
to boss, queen it, lord it |
| chỉ tay vào |
0 |
to point (with the hand) at |
| chỉ thuần túy về khoa học |
0 |
purely scientific |
| chỉ thực |
0 |
vị thuốc đông y chế biến từ quả non phơi sấy khô của một số cây họ cam quýt |
| chỉ tiêu có ngữ |
0 |
to spend within limits |
| chỉ trong vòng 20 năm trở lại đây |
0 |
in only the past 20 years |
| chỉ trích chính sách |
0 |
to criticize a policy |
| chỉ trích trực tiếp |
0 |
to directly criticize |
| chỉ tính riêng |
0 |
only counting, calculated for this alone |
| chỉ tệ |
0 |
paper currency, paper money |
| chỉ vài ngày trước |
0 |
only a few days before |
| chỉ vài năm sau |
0 |
only a few years after |
| chỉ vào ảnh |
0 |
to point at a picture |
| chỉ xác |
0 |
vị thuốc đông y chế biến từ quả già phơi sấy khô của một số cây họ cam quýt |
| chỉ ~ mà thôi |
0 |
only |
| chỉ ~ mới |
0 |
only |
| chỉ ~ thôi |
0 |
only |
| chỉ được cái |
0 |
chỉ có mặt sắp nêu ra là nổi bật, là đáng kể [thường hàm ý chê] |
| chỉ đọc |
0 |
read only |
| chỉ đọc loại |
0 |
read only |
| chống chỉ định |
0 |
contraindication |
| coi trời chỉ bằng cái vung |
0 |
to not care, not give a damn |
| Con người chỉ mưu cầu danh lợi |
0 |
A person who only seeks honors and privileges |
| cấp chỉ huy |
0 |
command level, echelon |
| cấp chỉ huy quân đội |
0 |
military command |
| cắn chỉ |
0 |
penciled with betel juice |
| cắt chỉ |
0 |
to take out stitches |
| cử chỉ lễ độ |
0 |
gesture, sign of courtesy |
| cử chỉ đẹp |
0 |
a beautiful gesture |
| dình chỉ |
0 |
to cease, stop, suspend; stoppage, suspension, cessation |
| giấy tín chỉ |
0 |
stamped paper |
| gạch chỉ |
0 |
gạch có bề mặt hình chữ nhật, thường dùng để xây tường |
| him chỉ nam |
0 |
compass, guide |
| hào chỉ |
0 |
|
| không những chỉ |
0 |
not only |
| liên tục chỉ trích |
0 |
to criticize continuously |
| làm ơn chỉ đường giùm tôi |
0 |
do the favor of showing me the way |
| lười học chỉ chạy nhăng |
0 |
to be lazy and loiter about |
| lời chỉ trích |
0 |
(words of) criticism |
| lời ám chỉ |
0 |
insinuation, innuendo |
| se chỉ |
0 |
to spin thread |
| sách chỉ dẫn |
0 |
guide, handbook |
| sách chỉ nam |
0 |
guide-book, guide, manual |
| sợi chỉ bền |
0 |
strong thread |
| sợi chỉ đỏ |
0 |
ví cái quán triệt từ đầu đến cuối và nổi bật [thường nói về tư tưởng, và với nghĩa tốt] |
| sứt chỉ |
0 |
to come unstitched |
| thanh ghi chỉ số |
0 |
indexed register |
| thuốc mỡ này chỉ dùng ngoài da |
0 |
this ointment is for external use only |
| trực tiếp chỉ huy |
0 |
immediate, direct control |
| vai trò chỉ dạo |
0 |
leading role, position as leader |
| đình chỉ xuất khẩu |
0 |
to stop production |
| đường kim mũi chỉ |
0 |
sewing, needle-work, fancy-work |
| đạn chỉ |
0 |
lead ball, shot |
| địa chỉ thư từ |
0 |
mail address |
| địa chỉ tuyệt đối |
0 |
absolute address |
| địa chỉ tài nguyên thống nhất |
0 |
uniform resource locator (URL) |
| địa chỉ tương đối |
0 |
relative address |
| địa chỉ điện tử thủ |
0 |
email address |
| địa chỉ ảo |
0 |
virtual address |
| định địa chỉ |
0 |
addressing |
| ấn chỉ |
0 |
printed matters, printed paper, stationary, (official) letterhead |
| ớt chỉ thiên |
0 |
hot red pepper (with small seed pointing upward) |
Lookup completed in 484,161 µs.