bietviet

chỉ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) only; (2) to lead; (3) to point, indicate, show, point out; (4) thread
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Thread, yarn xe chỉ luồn kim | to spin thread and thread a needle
noun Thread, yarn mỏng manh như sợi chỉ | frail as a thread
noun Weft canh tơ chỉ vải | silk warp and cotton weft
noun Weft gạch chỉ | an oblong brick (for building walls)
noun Weft sợi chỉ đỏ | fabric
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dây bằng sợi xe chặt, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá mảnh như sợi chỉ ~ vết thương đã cắt chỉ
N đồng cân [vàng] chiếc nhẫn vàng hai chỉ
P [ph, kng] chị ấy. lúc chỉ chạy đi thì tôi còn đứng ở đây.
V làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy anh công an chỉ đường cho tôi ~ mũi tên chỉ về hướng Nam ~ kim đồng hồ chỉ năm giờ
V làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì anh ấy chỉ cho tôi cách làm ăn ~ chỉ rõ khuyết điểm trong công tác
V nêu cho biết, biểu thị nói bâng quơ, không nhằm chỉ vào ai
R từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì, không có ai thêm nữa chỉ lo cho bản thân ~ chỉ biết ăn, không biết làm ~ "Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 28,202 occurrences · 1685.01 per million #63 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chỉ (2) only clearly borrowed 只 zi2 (Cantonese) | 只, zhǐ(Chinese)
địa chỉ the address clearly borrowed 地址 dei6 zi2 (Cantonese) | 地址, dì zhǐ(Chinese)

Lookup completed in 484,161 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary