bietviet

chỉ được cái

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X chỉ có mặt sắp nêu ra là nổi bật, là đáng kể [thường hàm ý chê] chỉ được cái ăn là nhanh! ~ chỉ được cái nói leo!

Lookup completed in 66,344 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary