chỉ định
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| indication; to designate, assign, name, appoint |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To appoint, to assign |
giáo viên hỏi và chỉ định học sinh trả lời | the teacher asked a question and assigned a pupil to answer it |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[cấp hoặc người có thẩm quyền] quyết định chọn, cử ra để làm việc gì |
cơ quan chỉ định tôi đi công tác |
| N |
điều đã được chỉ định [để theo đó mà chấp hành] |
làm theo chỉ định của cấp trên |
Lookup completed in 234,051 µs.