chỉ dẫn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to guide, instruct, show the way |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To direct, to instruct |
chỉ dẫn cách làm sổ sách | to direct (someone) about bookkeeping |
|
To direct, to instruct |
chỉ dẫn từng li từng tí cho thợ mới học nghề | to instruct apprentices in detail |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bảo cho biết phương hướng, cách thức tiến hành công việc một cách cặn kẽ |
mẹ chỉ dẫn cho tôi rất cặn kẽ ~ nó chỉ dẫn thằng bé cách làm từng việc |
| N |
điều chỉ dẫn |
uống thuốc theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ |
Lookup completed in 165,593 µs.