chỉ số
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| index |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Index |
chỉ số phát triển công nghiệp | the indices of industrial development |
| noun |
Index |
chỉ số vật giá bán lẻ | the indices of retail prices |
| noun |
Index |
chỉ số căn | index of radicals |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau |
các chỉ số kinh tế ~ chỉ số chứng khoán ~ chỉ số thông minh |
| N |
số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt |
chỉ số của A1, A2, An là 1, 2, n |
| N |
số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn |
chỉ số của căn thức S là 3 |
Lookup completed in 168,603 µs.