bietviet

chỉ thị

Vietnamese → English (VNEDICT)
directive
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Instructions xin chỉ thị của cấp trên | to ask for instructions from above
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cơ quan hoặc người lãnh đạo cấp trên] có ý kiến mang tính chất mệnh lệnh, phát biểu trực tiếp hoặc bằng văn bản, cho cấp dưới thi hành tổng tư lệnh chỉ thị cho toàn quân chuẩn bị chiến dịch
N điều cấp trên chỉ thị cho cấp dưới xin chỉ thị của tỉnh ~ nhận chỉ thị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 380 occurrences · 22.7 per million #3,678 · Intermediate

Lookup completed in 176,742 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary