chỉ thị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| directive |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Instructions |
xin chỉ thị của cấp trên | to ask for instructions from above |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[cơ quan hoặc người lãnh đạo cấp trên] có ý kiến mang tính chất mệnh lệnh, phát biểu trực tiếp hoặc bằng văn bản, cho cấp dưới thi hành |
tổng tư lệnh chỉ thị cho toàn quân chuẩn bị chiến dịch |
| N |
điều cấp trên chỉ thị cho cấp dưới |
xin chỉ thị của tỉnh ~ nhận chỉ thị |
Lookup completed in 176,742 µs.