| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to criticize; criticism | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To criticize, to censure | bị chỉ trích kịch liệt | to be violently criticized, to come under heavy criticisms |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vạch sai lầm, khuyết điểm nhằm chê trách, phê phán | khán giả chỉ trích hành động của cô ~ báo chí chỉ trích ông ta |
Lookup completed in 160,568 µs.