bietviet

chỉnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) right, straight; to correct (2) to be set, arranged
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Correct câu văn chỉnh | a correct sentence
adj Correct câu đối rất chỉnh | correct parallel sentences
verb To correct chỉnh lại đường ngắm | to correct the aiming line
verb To lecture, to give a dressing down to, to castigate chỉnh tư tưởng | to castigate (someone's) wrong thinking
verb To lecture, to give a dressing down to, to castigate bị chỉnh cho một trận | to be given a dressing down
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sửa lại vị trí, tư thế cho ngay ngắn, cho đúng chỉnh lại đường ngắm ~ chỉnh hướng
V phê bình một cách gay gắt [người cấp dưới] để uốn nắn lại cho đúng cấp trên đã chỉnh cho anh ta một trận
A cân đối, có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo đôi câu đối rất chỉnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 798 occurrences · 47.68 per million #2,246 · Intermediate

Lookup completed in 165,643 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary