| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) right, straight; to correct (2) to be set, arranged | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Correct | câu văn chỉnh | a correct sentence |
| adj | Correct | câu đối rất chỉnh | correct parallel sentences |
| verb | To correct | chỉnh lại đường ngắm | to correct the aiming line |
| verb | To lecture, to give a dressing down to, to castigate | chỉnh tư tưởng | to castigate (someone's) wrong thinking |
| verb | To lecture, to give a dressing down to, to castigate | bị chỉnh cho một trận | to be given a dressing down |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sửa lại vị trí, tư thế cho ngay ngắn, cho đúng | chỉnh lại đường ngắm ~ chỉnh hướng |
| V | phê bình một cách gay gắt [người cấp dưới] để uốn nắn lại cho đúng | cấp trên đã chỉnh cho anh ta một trận |
| A | cân đối, có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo | đôi câu đối rất chỉnh |
| Compound words containing 'chỉnh' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| điều chỉnh | 1,528 | adjustment, regulation; to adjust, set |
| hoàn chỉnh | 602 | fully done, fully made; to perfect |
| hiệu chỉnh | 104 | to regulate, adjust |
| chỉnh đốn | 66 | To dress, to reorganize, to set right |
| chỉnh hình | 42 | bộ môn y học nghiên cứu và điều trị những tật [có từ lúc mới sinh hoặc về sau mới có] của xương, khớp, cơ, v.v., khôi phục ngoại hình và cơ năng sinh lí |
| chấn chỉnh | 36 | to reorganize |
| chỉnh lý | 36 | to readjust, rearrange, arrange again |
| chỉnh tề | 33 | Correct |
| nghiêm chỉnh | 26 | serious, correct, strict |
| chỉnh lưu | 24 | to rectify |
| tinh chỉnh | 16 | chỉnh lại, sửa lại cho phù hợp, chính xác hơn |
| chỉnh thể | 11 | Perfect whole |
| tu chỉnh | 11 | to amend |
| chỉnh hợp | 6 | accordant |
| chỉnh huấn | 5 | reeducation |
| chỉnh sửa | 4 | chỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp [nói khái quát] |
| chỉnh bị | 2 | make ready, get ready |
| chỉnh phong | 2 | rectification |
| tề chỉnh | 2 | như chỉnh tề |
| chỉnh định | 1 | specified |
| bước chỉnh | 0 | step size |
| bước điều chỉnh | 0 | adjustment step |
| bảng chỉnh lưu | 0 | switchboard |
| bộ điều chỉnh tốc độ | 0 | speed regulator |
| chấn chỉnh kinh tế | 0 | economic reorganization |
| chỉnh lí | 0 | sửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn |
| chỉnh trang | 0 | sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ |
| chỉnh đảng | 0 | political purge |
| căn chỉnh | 0 | điều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu [nói khái quát] |
| dải điều chỉnh điện áp | 0 | voltage regulation range |
| mức điều chỉnh điện áp | 0 | voltage regulation level |
| nấc điều chỉnh điện áp | 0 | voltage adjustment knob |
| phiếu chỉnh định | 0 | specification sheet |
| phạm vi điều chỉnh | 0 | scope of the specification |
| thiết bị tự động điều chỉnh kích từ | 0 | automatic voltage regulator (AVR) |
| tự điều chỉnh | 0 | self-regulating |
| điều chỉnh tần số | 0 | frequency regulation |
| điều chỉnh tần số sơ cấp | 0 | primary frequency regulation |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện | 0 | automatic generation control, AGC |
| điều chỉnh điện áp | 0 | voltage regulation |
Lookup completed in 165,643 µs.