chị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| older sister, you (to young woman), your wife, Miss |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Elder sister, first cousin (daughter of one's either parent's elder brother or sister) |
chị ruột | elder blood sister |
| noun |
Elder sister, first cousin (daughter of one's either parent's elder brother or sister) |
chị dâu | sister-in-law (one's elder brother's wife) |
| noun |
Elder sister, first cousin (daughter of one's either parent's elder brother or sister) |
chị họ | first female cousin (one's either parent's elder brother's or sister's daughter) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng hoặc vai trên, trong quan hệ với em của mình [có thể dùng để xưng gọi] |
chị ruột ~ chị dâu ~ người chị họ ~ chị ngã em nâng (tng) |
| N |
từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình, coi như chị, với ý yêu mến |
chị bán hàng ~ chị cho tôi hỏi thăm... |
| N |
từ dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ sau mình một cách tôn trọng [theo cách gọi thay cho con của mình] |
chị ngồi chơi để tôi gọi em nó về |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chị |
the older sister |
probably borrowed |
姐 ze2 (Cantonese) | (EH) *cjǝ́j (姐, jiě)(Old Chinese) |
Lookup completed in 170,245 µs.