| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
chịu đòn | to sustain a blow |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
chịu các khoản phí tổn | to bear all the costs |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
không ngồi yên chịu chết | not to sit with folded arms and accept death |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
chịu ảnh hưởng của ai | to sustain (be under) someone's influence |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
chịu sự lãnh đạo | to accept (be under) the leadership (of somebody) |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
một cảm giác dễ chịu | a pleasant sensation |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
chịu lạnh | to bear (stand) the cold |
| verb |
To sustain, to bear, to accept |
khổ mấy cũng chịu được |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhận lấy điều không hay, bất lợi cho mình |
kẻ thù sẽ chịu sự trừng phạt của chúng ta ~ nó đang chịu đòn ~ hắn không chịu khai báo |
| V |
thích ứng hoặc tiếp nhận một tác động nào đó, thường là không hay, từ bên ngoài |
các cháu chịu sự quản lí của bố mẹ |
| V |
nợ lại, chưa trả ngay |
mua chịu ~ không bán chịu ~ chịu ơn |
| V |
thừa nhận người khác có cái hay, cái hơn mình |
chúng tôi đều chịu nó về mặt tính toán |
| V |
tự nhận bất lực, không làm nổi việc gì |
tôi sẽ không chịu để yên việc này đâu ~ tôi chịu không mở cửa được |
| V |
bằng lòng, đồng ý, tuy vốn không muốn, không thích |
nó chịu nghe theo người khác ~ việc đó nó không chịu đâu |
| V |
cố gắng làm việc gì một cách tự nguyện |
chúng nó chịu học hỏi ở người khác |
| Compound words containing 'chịu' (58) |
| word |
freq |
defn |
| chịu trách nhiệm |
1,034 |
to bear responsibility for, be responsible for |
| chịu đựng |
605 |
to bear, carry, withstand, endure, stand |
| khó chịu |
394 |
uncomfortable, unpleasant |
| dễ chịu |
135 |
comfortable, pleasant, convenient |
| gánh chịu |
79 |
to bear, incur, shoulder |
| chịu được |
51 |
to be able to stand, able to tolerate, able to put up with |
| chịu thua |
45 |
to yield, give up |
| chịu khó |
42 |
to be patient |
| chịu tang |
42 |
to go into mourning (for someone) |
| chịu nhiệt |
35 |
impervious to heat, refractory, heatproof |
| cam chịu |
32 |
to reconcile; to be content with |
| chịu tội |
31 |
to plead guilty |
| chịu tải |
19 |
chịu tác dụng của tải trọng hoặc phụ tải |
| chịu lửa |
15 |
non-flammable, non-inflammable, fireproof, fire-resistant |
| chịu chết |
14 |
to suffer death, give in, surrender |
| chịu hàng |
13 |
to surrender, yield, give in, capitulate |
| chịu phép |
13 |
to count oneself completely powerless |
| đành chịu |
13 |
to resign oneself (to do something) |
| chịu nhục |
12 |
to bear a disgrace, shame, insult, swallow an insult |
| chịu nổi |
9 |
to bear, endure |
| chịu đực |
7 |
To accept male (nói về súc vật cái) |
| mua chịu |
5 |
to buy on credit |
| chịu trận |
4 |
to accept with resignation |
| bán chịu |
2 |
to sell on credit |
| chịu ăn |
2 |
open to bribery, corruptible, venal, bribable |
| không chịu được |
2 |
cannot stand |
| chịu cực |
1 |
to endure or suffer hardship |
| chịu thuốc |
1 |
to respond to treatment |
| gạch chịu lửa |
1 |
fire-brick, refractory brick |
| không chịu |
1 |
cannot (stand, bear, endure) |
| chịu bó tay |
0 |
resigned, helpless |
| chịu chung số phận |
0 |
to share, bear the same fate |
| chịu chơi |
0 |
sẵn sàng làm những việc [thường tốn nhiều sức lực, tiền của] mà người khác hay ngại làm hoặc không dám làm |
| chịu không nổi |
0 |
to be unable to bear (sth); unbearable |
| chịu không nổi được |
0 |
unbearable |
| chịu khổ |
0 |
to endure or suffer hardship |
| chịu lãi |
0 |
to pay the interest |
| chịu một điều kiện |
0 |
to agree to one condition |
| chịu nhiền đau thương |
0 |
to endure much, great pain, suffering |
| chịu thua dễ dàng |
0 |
to give up easily |
| chịu trách nhiệm đối với |
0 |
to bear or carry the responsibility for, be responsible for |
| chịu trống |
0 |
[gia cầm mái] để cho con trống đạp mái |
| chịu vậy |
0 |
can’t be helped |
| chịu đầu hàng |
0 |
to give in, cave in |
| chịu đựng gánh nặng |
0 |
to carry a burden |
| chịu ảnh hưởng của |
0 |
to be subject to the influence of |
| cảm thấy dễ chịu hơn |
0 |
to feel better |
| cảm thấy khó chịu |
0 |
to feel uncomfortable |
| hết chịu nổi |
0 |
to stop putting up with, endure no longer |
| hứng chịu |
0 |
to incur, suffer |
| khó chịu vùng bụng |
0 |
stomach difficulties |
| không chịu nổi |
0 |
to not (be able to) stand or bear sth |
| làm sao chịu được |
0 |
how can one stand, how can one bear (sth) |
| lời ăn lỗ chịu |
0 |
tự chịu trách nhiệm trong công việc làm ăn, lãi thì được hưởng, lỗ thì phải chịu |
| mức chịu đựng |
0 |
withstand level |
| thà chết còn hơn chịu nhục |
0 |
death before dishonor |
| ăn chịu |
0 |
to eat on credit, on a tab |
| đứng mũi chịu sào |
0 |
to assume or bear full responsibility |
Lookup completed in 180,380 µs.