bietviet

chịu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be influenced by; to sustain, bear, accept, be subject to, experience (something unpleasant, difficult), endure, stand, put up with; on credit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To sustain, to bear, to accept chịu đòn | to sustain a blow
verb To sustain, to bear, to accept chịu các khoản phí tổn | to bear all the costs
verb To sustain, to bear, to accept không ngồi yên chịu chết | not to sit with folded arms and accept death
verb To sustain, to bear, to accept chịu ảnh hưởng của ai | to sustain (be under) someone's influence
verb To sustain, to bear, to accept chịu sự lãnh đạo | to accept (be under) the leadership (of somebody)
verb To sustain, to bear, to accept một cảm giác dễ chịu | a pleasant sensation
verb To sustain, to bear, to accept chịu lạnh | to bear (stand) the cold
verb To sustain, to bear, to accept khổ mấy cũng chịu được
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận lấy điều không hay, bất lợi cho mình kẻ thù sẽ chịu sự trừng phạt của chúng ta ~ nó đang chịu đòn ~ hắn không chịu khai báo
V thích ứng hoặc tiếp nhận một tác động nào đó, thường là không hay, từ bên ngoài các cháu chịu sự quản lí của bố mẹ
V nợ lại, chưa trả ngay mua chịu ~ không bán chịu ~ chịu ơn
V thừa nhận người khác có cái hay, cái hơn mình chúng tôi đều chịu nó về mặt tính toán
V tự nhận bất lực, không làm nổi việc gì tôi sẽ không chịu để yên việc này đâu ~ tôi chịu không mở cửa được
V bằng lòng, đồng ý, tuy vốn không muốn, không thích nó chịu nghe theo người khác ~ việc đó nó không chịu đâu
V cố gắng làm việc gì một cách tự nguyện chúng nó chịu học hỏi ở người khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,403 occurrences · 203.32 per million #580 · Core

Lookup completed in 180,380 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary