chịu đựng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to bear, carry, withstand, endure, stand |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To stand |
ngôi nhà chịu đựng được sức công phá của bom đạn | the house could stand the blast of bombs and bullets |
|
To stand |
chịu đựng hy sinh gian khổ | to stand sacrifices and hardships |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cố gắng thích ứng với những tác động hết sức không có lợi cho mình |
chịu đựng gian khổ ~ cắn răng chịu đựng |
Lookup completed in 168,373 µs.