bietviet

chịu chơi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sẵn sàng làm những việc [thường tốn nhiều sức lực, tiền của] mà người khác hay ngại làm hoặc không dám làm thằng này rất chịu chơi

Lookup completed in 57,771 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary