| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to select, choose | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To choose, to select, to pick out | chọn nghề | to choose a career |
| verb | To choose, to select, to pick out | chọn mặt gửi vàng | try before you trust |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem xét, so sánh để lấy ra cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại | chọn giống ~ chọn quả cam mọng nước ~ chọn bạn mà chơi |
| Compound words containing 'chọn' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lựa chọn | 2,397 | to select, choose, pick, sort, triage |
| chọn lọc | 368 | to select; selected |
| sự lựa chọn | 347 | choice, selection |
| tuyển chọn | 309 | to choose, select |
| tùy chọn | 244 | option |
| chọn lựa | 231 | to chose, select, sort |
| bình chọn | 154 | chọn qua xem xét và đánh giá |
| sự chọn lựa | 16 | choice |
| kén chọn | 14 | như kén |
| bầu chọn | 4 | chọn ra theo ý kiến của số đông [nói khái quát] |
| chọn phối | 4 | chọn những con đực và con cái thuộc giống tốt cho giao phối để tạo ra giống tốt hơn |
| chọn băng tần | 0 | to choose a channel |
| chọn cái giờ này | 0 | to choose this time, choose this hour |
| chọn mục | 0 | to select (a topic) |
| chọn ngày | 0 | to fix or set or choose the date (for something) |
| chọn đường | 0 | routing |
| hướng dẫn chọn ngành nghề | 0 | to guide (someone) in the choice of a career |
| nút tùy chọn | 0 | option button |
| thanh đơn chọn | 0 | menu bar |
| tuyển chọn cẩn thận | 0 | to choose, select carefully |
| tính chọn lọc | 0 | selectivity |
| việc chọn | 0 | selection, choice |
Lookup completed in 195,216 µs.