| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chốc và lở; bệnh ngoài da nói chung do vi trùng gây nên, làm thành những mụn mủ, thường gây đau đớn và ngứa ngáy khó chịu, khi khỏi không để lại sẹo | chốc lở đầy người |
Lookup completed in 61,874 µs.