bietviet

chống

Vietnamese → English (VNEDICT)
oppose, against; anti-
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To prop, to lean on as a prop nhà xiêu cần chống | the hut was tilted, so it should be propped up
verb To prop, to lean on as a prop cụ già đi phải chống gậy | when walking, the old man had to lean on a stick
verb To prop, to lean on as a prop ngồi chống tay vào cằm | to sit with one's chin propped up in one hand
verb To prop, to lean on as a prop chống lò | to prop a pit (with pit-props)
verb To punt chống bè | to punt a raft
verb To oppose, to resist chiến tranh chống xâm lược | a war opposing aggression, an anti-aggression war
verb To oppose, to resist thuốc chống ẩm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã Chị chống tay vào cửa sổ
V tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm nghiêng xuống nước, dùng sức đẩy mạnh để cho thuyền bè di chuyển theo hướng ngược lại Chị chống đò sang sông ~ chống bè chuối ra giữ sông
V hoạt động ngược lại, gây trở ngại cho hành động của ai hoặc làm cản trở sức tác động của cái gì chống giặc ngoại xâm ~ chống tham nhũng ~ chống mê tín, dị đoan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,070 occurrences · 243.17 per million #465 · Essential

Lookup completed in 174,112 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary