| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| oppose, against; anti- | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To prop, to lean on as a prop | nhà xiêu cần chống | the hut was tilted, so it should be propped up |
| verb | To prop, to lean on as a prop | cụ già đi phải chống gậy | when walking, the old man had to lean on a stick |
| verb | To prop, to lean on as a prop | ngồi chống tay vào cằm | to sit with one's chin propped up in one hand |
| verb | To prop, to lean on as a prop | chống lò | to prop a pit (with pit-props) |
| verb | To punt | chống bè | to punt a raft |
| verb | To oppose, to resist | chiến tranh chống xâm lược | a war opposing aggression, an anti-aggression war |
| verb | To oppose, to resist | thuốc chống ẩm |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã | Chị chống tay vào cửa sổ |
| V | tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm nghiêng xuống nước, dùng sức đẩy mạnh để cho thuyền bè di chuyển theo hướng ngược lại | Chị chống đò sang sông ~ chống bè chuối ra giữ sông |
| V | hoạt động ngược lại, gây trở ngại cho hành động của ai hoặc làm cản trở sức tác động của cái gì | chống giặc ngoại xâm ~ chống tham nhũng ~ chống mê tín, dị đoan |
| Compound words containing 'chống' (74) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chống lại | 3,929 | to resist, oppose, be against |
| chống đối | 386 | to oppose; opposition |
| chống cự | 209 | to resist |
| phòng chống | 182 | to guard against, prevent |
| chống trả | 169 | to resist |
| chống đỡ | 111 | To prop up |
| sự chống đối | 71 | opposition |
| chống giữ | 66 | chống lại để bảo vệ, để giữ gìn |
| chống chọi | 63 | to confront, stand up to |
| chống cộng | 61 | anticommunist |
| chống đạn | 47 | bulletproof, bullet-resistant |
| sự chống cự | 18 | resistance |
| chống gậy | 12 | to lean on, use a stick, cane |
| chống án | 10 | appeal (legal); to appeal a verdict |
| chống phá | 7 | chống lại bằng hoạt động phá hoại [nói khái quát] |
| chống hạn | 6 | fight against drought |
| kình chống | 3 | to oppose, opposite |
| chống báng | 2 | resist, oppose |
| chèo chống | 1 | To row and punt |
| chống Pháp | 1 | anti-French |
| bánh xe chống | 0 | support roller |
| bãi mìn chống chiến xa | 0 | antitank minefield |
| bảo vệ chống máy cắt từ chối | 0 | breaker failure protection |
| chiến chống | 0 | struggle, conflict, fight, war |
| chất chống gỉ | 0 | antirust agent |
| chống bán phá giá | 0 | anti-dumping |
| chống bè | 0 | to pole a raft |
| chống chiến hạm | 0 | anti-ship |
| chống chế | 0 | to defend oneself |
| chống chếnh | 0 | [nơi, chỗ] thiếu hẳn sự che chắn cần thiết ở chung quanh hoặc thiếu hẳn những thứ cần có ở bên trong |
| chống chỉ định | 0 | contraindication |
| chống chọi với nghịch cảnh | 0 | to be struggling with adversity |
| chống chỏi | 0 | to resist, struggle |
| chống cằm | 0 | hand on one’s chin |
| chống khủng bố | 0 | anti-terrorism |
| chống lò | 0 | dùng các vật liệu xây dựng giữ cho tiết diện lò ở mỏ không bị biến dạng vì sức nén của đất đá xung quanh lò |
| chống lại chính quyền | 0 | to oppose the government |
| chống lại tệ nạn | 0 | to combat a problem |
| chống lại ý | 0 | to oppose an idea |
| chống Mỹ | 0 | anti-America |
| chống nhau | 0 | to oppose each other, one another |
| chống nạng | 0 | to walk with or on crutches |
| chống nạnh | 0 | with arms akimbo |
| chống nẹ | 0 | chống một cánh tay xuống điểm tựa để nghiêng người sang một bên |
| chống rường | 0 | tập hợp các đoạn gỗ ngắn hình chữ môn ''門'' đặt chồng trên xà ngang để đỡ phần trên của vì kèo |
| chống tay | 0 | opposite hand, other hand |
| chống tham nhũng | 0 | anti-corruption |
| chống đối lại | 0 | to be opposed to |
| cuộc chiến chống khủng bố | 0 | the war on terror |
| cuộc chiến chống Nga | 0 | a conflict with Russia |
| cuộc đấu tranh chống tham nhũng | 0 | fight or struggle against corruption |
| có chống đối từ | 0 | there is opposition from |
| gặp các chống đối | 0 | to meet with opposition |
| gặp sự chống cự | 0 | to meet with resistance |
| gặp sự chống đối | 0 | to meet with opposition |
| lên tiếng chống | 0 | to voice opposition |
| lên tiếng chống chính quyền | 0 | to voice opposition to the government |
| mặc áo chống đạn | 0 | to wear a bulletproof vest |
| một chiến dịch chống rượu | 0 | an anti-alcohol program |
| một số giới chức đã chống lại dự án này | 0 | a number of authorities resisted this plan |
| nổi dậy chống áp bức | 0 | to rise up against oppression |
| phe phái kình chống | 0 | opposition party, faction |
| phi đạn chống chiến hạm | 0 | anti-ship missile |
| phòng chống thiên tai | 0 | disaster prevention, management |
| rút lại sự chống đối | 0 | to withdraw one’s opposition |
| sự chống đối bên ngoài | 0 | external opposition |
| trận chiến chống Nga | 0 | the struggle against Russia |
| tội ác chống nhân loại | 0 | crime against humanity |
| việc phòng chống | 0 | prevention |
| vì chống | 0 | công trình dựng trong hầm lò để ngăn ngừa không cho đất đá xung quanh sập xuống hay lấn ra, bảo đảm an toàn lao động trong hầm lò |
| áo chống đạn | 0 | bulletproof vest |
| ăng ten chống phá sóng | 0 | anti-jamming antenna |
| đeo ống chống âm thanh vào | 0 | to put in earplugs |
| ống chống âm thanh | 0 | earplugs (to protect against sound) |
Lookup completed in 174,112 µs.