chống đối
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to oppose; opposition |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To oppose, to be hostile to |
thực hành chuyên chính với kẻ chống đối chế độ | to enforce dictatorship against those who oppose the regime |
|
To oppose, to be hostile to |
phần tử chống đối | the hostile elements |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chống lại một cách trực tiếp với thái độ quyết liệt hoặc đối địch [nói khái quát] |
bọn cướp đã chống đối lực lượng cảnh sát rất quyết liệt |
Lookup completed in 202,704 µs.