| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to defend oneself | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To try to justify oneself | đã làm sai còn chống chế | he had done wrong, yet he tried hard to justify himself |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố viện lí, viện cớ để thanh minh, bênh vực hoặc để che đậy, lảng tránh một việc làm sai nào đó | nó chống chế cho sai lầm của mình ~ cô chống chế với anh |
Lookup completed in 63,443 µs.