bietviet

chống chếnh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [nơi, chỗ] thiếu hẳn sự che chắn cần thiết ở chung quanh hoặc thiếu hẳn những thứ cần có ở bên trong nhà cửa chống chếnh
A thiếu vắng những cái thân thiết trong cuộc sống cảm giác chống chếnh ~ tiễn bạn đi rồi, lòng thấy chống chếnh

Lookup completed in 64,791 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary