chốt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| axle, bolt, pin, key, latch, wedge, dowel |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Bolt, fastening pin cotter pin |
cái chốt cửa | a door bolt |
| noun |
Bolt, fastening pin cotter pin |
rút chốt an toàn của lựu đạn | to undo the safety pin of a hand-grenade |
| verb |
To bolt |
chốt cửa lại | to bolt a door |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thanh cài qua lỗ có sẵn để giữ chặt một vật lại hay giữ chặt nhiều vật với nhau |
cổng đã cài chốt ~ chốt lựu đạn |
| N |
vị trí quân sự có hoả lực mạnh dùng để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó |
bám chốt ~ quân địch tràn lên chiếm chốt |
| V |
cài bằng chốt |
chốt cổng ~ chốt chặt cửa lại |
| V |
đóng quân để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó |
quân ta chốt các ngả đường ra vào thành phố |
Lookup completed in 156,918 µs.