bietviet

chốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
axle, bolt, pin, key, latch, wedge, dowel
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Bolt, fastening pin cotter pin cái chốt cửa | a door bolt
noun Bolt, fastening pin cotter pin rút chốt an toàn của lựu đạn | to undo the safety pin of a hand-grenade
verb To bolt chốt cửa lại | to bolt a door
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh cài qua lỗ có sẵn để giữ chặt một vật lại hay giữ chặt nhiều vật với nhau cổng đã cài chốt ~ chốt lựu đạn
N vị trí quân sự có hoả lực mạnh dùng để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó bám chốt ~ quân địch tràn lên chiếm chốt
V cài bằng chốt chốt cổng ~ chốt chặt cửa lại
V đóng quân để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó quân ta chốt các ngả đường ra vào thành phố
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 296 occurrences · 17.69 per million #4,329 · Intermediate

Lookup completed in 156,918 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary