bietviet

chồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) husband; (2) stack
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Husband chồng loan vợ phượng | a perfect match
noun Pile, heap mấy chồng bát đĩa | some piles of plates and bowls
verb To pile, to heap, to overlap chồng gọn mấy quyển sách lại | to pile books neatly
verb To pile, to heap, to overlap vá chồng lên miếng vá cũ | to put a new patch overlapping the old one
verb To pile, to heap, to overlap nợ mới chồng lên nợ cũ | new debts are heaped on old ones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình [vợ] lấy chồng ~ "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao)
V đặt cái nọ sát liền lên bên trên cái kia [thường nói về vật cùng loại] cái nọ chồng lên cái kia ~ vá chồng lên miếng vá cũ
N khối do nhiều vật cùng loại đặt chồng lên nhau chồng sách cũ ~ mấy chồng bát đĩa ~ một chồng gạch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,226 occurrences · 133 per million #926 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chồng the husband probably borrowed 丈 zoeng6 (Cantonese) | (EH) *ḍáŋ (丈 , zhàng)(Old Chinese)

Lookup completed in 176,659 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary