| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) husband; (2) stack | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Husband | chồng loan vợ phượng | a perfect match |
| noun | Pile, heap | mấy chồng bát đĩa | some piles of plates and bowls |
| verb | To pile, to heap, to overlap | chồng gọn mấy quyển sách lại | to pile books neatly |
| verb | To pile, to heap, to overlap | vá chồng lên miếng vá cũ | to put a new patch overlapping the old one |
| verb | To pile, to heap, to overlap | nợ mới chồng lên nợ cũ | new debts are heaped on old ones |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình [vợ] | lấy chồng ~ "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao) |
| V | đặt cái nọ sát liền lên bên trên cái kia [thường nói về vật cùng loại] | cái nọ chồng lên cái kia ~ vá chồng lên miếng vá cũ |
| N | khối do nhiều vật cùng loại đặt chồng lên nhau | chồng sách cũ ~ mấy chồng bát đĩa ~ một chồng gạch |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chồng | the husband | probably borrowed | 丈 zoeng6 (Cantonese) | (EH) *ḍáŋ (丈 , zhàng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'chồng' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vợ chồng | 715 | husband and wife |
| người chồng | 340 | husband |
| cặp vợ chồng | 336 | husband and wife, married couple |
| lấy chồng | 85 | to get married |
| chồng chéo | 83 | to overlap (in an irregular way) |
| hai vợ chồng | 65 | the married couple |
| mẹ chồng | 62 | mother of one’s husband, mother-in-law |
| chồng chất | 41 | to accumulate, gather; superposition |
| nhà chồng | 39 | one’s husband’s family |
| chồng con | 22 | husband and children |
| ông chồng | 16 | husband |
| em chồng | 13 | brother-in-law, sister-in-law |
| anh chồng | 12 | brother in law (husband’s oldest brother) |
| bố chồng | 3 | husband’s father |
| kén chồng | 2 | to look for a husband |
| đôi vợ chồng | 2 | married couple, husband and wife |
| chị chồng | 1 | sister-in-law (elder sister of one’s husband) |
| ế chồng | 1 | to be on the shelf |
| bỏ chồng | 0 | to leave one’s husband |
| chất chồng | 0 | to add on, pile on |
| chập chồng | 0 | accumulate, pile up, huddle together, flock, cluster |
| chế độ một vợ một chồng | 0 | monogamy, monogamous relationship |
| chồng chưa cưới | 0 | fiancé |
| chồng chắp vợ nối | 0 | a harmonious marriage |
| chồng cưới vợ cheo | 0 | a lawful marriage |
| chồng lấn | 0 | [khu vực] sát liền nhau, có phần lấn sang phạm vi của nhau, làm cho ranh giới không được rõ ràng, khó phân định |
| chồng ngồng | 0 | tall |
| chồng đông vợ đoài | 0 | separation between husband and wife |
| chồng đống | 0 | heap up |
| có chồng | 0 | married (said of a woman) |
| dựng vợ gả chồng | 0 | to marry somebody off |
| gá nghĩa vợ chồng | 0 | to get married |
| gái có chồng | 0 | married girl, married woman |
| không có chồng | 0 | unmarried (of a woman) |
| lộn chồng | 0 | bỏ chồng một cách không đàng hoàng, không chính đáng |
| người chồng mọc sừng | 0 | a cuckold |
| như chị dâu em chồng | 0 | always on bad terms with somebody |
| nên vợ nên chồng | 0 | to become husband and wife |
| thằng chồng | 0 | husband |
| viết chồng | 0 | overwrite |
| đắt chồng | 0 | much wooed, much proposed to |
| đức ông chồng | 0 | từ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật |
Lookup completed in 176,659 µs.