bietviet

chổi than

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chi tiết trong máy làm bằng than dẫn điện, có tác dụng tiếp xúc giữa bộ phận quay và bộ phận tĩnh để truyền điện trong các máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ điện

Lookup completed in 59,443 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary