| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wait (for) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To wait | bán hàng nhanh, không để người mua phải chờ đợi | to sell wares with expeditiousness not to keep customers waiting | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chờ, thường trong khoảng thời gian khá dài [nói khái quát] | cô ấy vẫn chờ đợi người yêu |
Lookup completed in 187,362 µs.