chờn vờn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to flutter about |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To swim about, to cruise |
đàn cá chờn vờn trên mặt hồ | the school of fish swim about in the lake |
| verb |
To swim about, to cruise |
tàu địch chờn vờn ở ngoài khơi | the enemy ships were cruising off shore |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lượn quanh quẩn không rời, lúc gần lúc xa, khi ẩn khi hiện |
con mèo chờn vờn quanh mâm cơm ~ bóng cô gái chờn vờn trên vách đá |
Lookup completed in 102,822 µs.