| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| market, marketplace | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Market, market-place | đi chợ | to go to (the) market |
| noun | Market, market-place | phiên chợ | a market-day |
| noun | Market, market-place | đi buổi chợ học mớ khôn | he that travels far knows much |
| noun | Market, market-place | gạo chợ nước sông | to live from hand to mouth |
| noun | Market, market-place | khắp chợ cùng quê | everywhere, from town to country |
| noun | Market, market-place | chợ nông thôn, chợ hoa tết đường Nguyễn Huệ |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi công cộng để mọi người đến mua bán hàng hoá, có thể được quy định vào những buổi hoặc những ngày nhất định | phiên chợ ~ ồn ào như chợ vỡ ~ đầu đường xó chợ (tng) |
| A | [hàng hoá] có chất lượng thấp, giá cả tương đối rẻ, bày bán ở nhiều nơi | hàng chợ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chợ | the market | probably borrowed | 市 si5 (Cantonese) | (EH) Zh@’ (市, shì)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'chợ' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hội chợ | 249 | fair |
| chợ đen | 43 | black market |
| đi chợ | 33 | to go to the market |
| phiên chợ | 21 | market day |
| ra chợ | 18 | to go out to market |
| họp chợ | 16 | hold a market, open up a market |
| chợ phiên | 14 | a fair |
| chợ búa | 12 | market |
| chợ trời | 9 | flea market |
| kẻ chợ | 7 | city (person) |
| chợ nổi | 4 | chợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng |
| bãi chợ | 2 | cùng nhau nghỉ buôn bán [một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới thương nhân] |
| giá chợ | 2 | market price |
| chợ chiều | 1 | Market at its closing |
| chợ giời | 1 | xem chợ trời |
| chợ hôm | 1 | afternoon market |
| chợ xanh | 1 | chợ tạm, thường bán các loại rau quả |
| hàng chợ | 1 | hàng chất lượng thấp, giá tương đối rẻ [thường bày bán nhiều ở ngoài chợ] |
| cháy chợ | 0 | [chợ] hết sạch loại hàng nào đó, không còn để bán ra trong khi còn nhiều người muốn mua |
| chạy chợ | 0 | To huckster |
| chợ bán xe hơi | 0 | automobile, car dealership |
| chợ cóc | 0 | chợ nhỏ, chợ tạm, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ |
| chợ lao động | 0 | nơi những người muốn bán sức lao động tụ tập để chờ người đến thuê mướn |
| chợ người | 0 | xem chợ lao động |
| chợ đông nghịt những người | 0 | the market was densely crowded with people |
| giá chợ đen | 0 | black market price |
| gạo chợ nước sông | 0 | wander around homeless |
| kinh tế chợ đen | 0 | black market economy |
| lò chợ | 0 | nơi chủ yếu khai thác khoáng sản trong mỏ hầm lò |
| mang con bỏ chợ | 0 | to abandon one’s child |
| tàu chợ | 0 | slow train |
| vỡ chợ | 0 | the market disperses |
Lookup completed in 167,495 µs.