bietviet

chợ

Vietnamese → English (VNEDICT)
market, marketplace
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Market, market-place đi chợ | to go to (the) market
noun Market, market-place phiên chợ | a market-day
noun Market, market-place đi buổi chợ học mớ khôn | he that travels far knows much
noun Market, market-place gạo chợ nước sông | to live from hand to mouth
noun Market, market-place khắp chợ cùng quê | everywhere, from town to country
noun Market, market-place chợ nông thôn, chợ hoa tết đường Nguyễn Huệ
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi công cộng để mọi người đến mua bán hàng hoá, có thể được quy định vào những buổi hoặc những ngày nhất định phiên chợ ~ ồn ào như chợ vỡ ~ đầu đường xó chợ (tng)
A [hàng hoá] có chất lượng thấp, giá cả tương đối rẻ, bày bán ở nhiều nơi hàng chợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,216 occurrences · 72.65 per million #1,601 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chợ the market probably borrowed 市 si5 (Cantonese) | (EH) Zh@’ (市, shì)(Old Chinese)

Lookup completed in 167,495 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary