| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| group of 10, dozen | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| number | Ten | ba chục cam | three tens of oranges, thirty oranges |
| number | Ten | hàng chục vạn người | tens of thousands of men, hundreds of thousands of men |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số gộp chung mười đơn vị làm một | một chục trứng ~ mấy chục người |
| N | số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại được cộng thêm hai, bốn, sáu hoặc tám đơn vị nữa, thường áp dụng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm | một chục xoài mười hai trái |
| Compound words containing 'chục' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hàng chục | 45 | several dozen, tens of |
| bốn chục | 2 | forty |
| ba chục | 0 | thirty |
| chục lần | 0 | dozen times, ten times |
| chục ngàn | 0 | tens of thousands |
| chục triệu | 0 | tens of millions |
| cách đây mấy chục năm | 0 | a few decades ago |
| gấp chục lần | 0 | ten times more than |
| gấp chục lần lớn hơn | 0 | ten times bigger than |
| hai chục | 0 | two dozen, twenty |
| hàng chục ngàn | 0 | (many) tens of thousands |
| mấy chục | 0 | several dozen, several tens of |
| mấy chục ngàn | 0 | (several) tens of thousands |
| mấy chục năm | 0 | several decades |
| một chục | 0 | (a group of) ten |
| nhiều chục | 0 | (many) dozens of |
| năm chục | 0 | fifty (i.e. five tens) |
| trong hàng chục năm qua | 0 | during the last (few, several) decades |
| vài chục | 0 | few dozen |
| vài chục ngàn | 0 | (several) tens of thousands |
Lookup completed in 153,604 µs.