chụp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to spring upon and seize; to take (photographs) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To cover, to put on |
chụp cái mũ lên đầu | to put a hat on one's head |
| verb |
To cover, to put on |
bóng tối như chụp xuống cánh đồng | the darkness seemed a cover on the fields |
| verb |
To snatch, to catch |
chụp cá bằng nơm | to catch fish with a trapping basket |
| verb |
To snatch, to catch |
chụp lấy cơ hội | to snatch an opportunity |
| verb |
To snap, to photograph |
chụp cảnh đẹp | to snap a beautiful landscape |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho phủ kín từ trên xuống bằng một động tác nhanh, gọn |
ông ấy chụp cái mũ lên đầu ~ bà chụp lên miệng hũ cái nón rách |
| V |
nắm bắt lấy bằng một động tác nhanh, gọn |
chụp được con ếch ~ nó chụp chú gà ~ tên gian chụp cái ví |
| V |
ghi lại nhanh hình ảnh bằng máy ảnh |
họ đang chụp ảnh |
| N |
bộ phận hình phễu úp trên lò, bếp, v.v. để thu hút và làm thoát khí nóng, khí độc hoặc khói, bụi |
khói từ bếp lò theo đường chụp thoát ra ngoài |
| N |
chụp đèn [nói tắt] |
đèn bị gió thổi tắt vì không có chụp |
Lookup completed in 187,803 µs.