bietviet

chụp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to spring upon and seize; to take (photographs)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To cover, to put on chụp cái mũ lên đầu | to put a hat on one's head
verb To cover, to put on bóng tối như chụp xuống cánh đồng | the darkness seemed a cover on the fields
verb To snatch, to catch chụp cá bằng nơm | to catch fish with a trapping basket
verb To snatch, to catch chụp lấy cơ hội | to snatch an opportunity
verb To snap, to photograph chụp cảnh đẹp | to snap a beautiful landscape
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho phủ kín từ trên xuống bằng một động tác nhanh, gọn ông ấy chụp cái mũ lên đầu ~ bà chụp lên miệng hũ cái nón rách
V nắm bắt lấy bằng một động tác nhanh, gọn chụp được con ếch ~ nó chụp chú gà ~ tên gian chụp cái ví
V ghi lại nhanh hình ảnh bằng máy ảnh họ đang chụp ảnh
N bộ phận hình phễu úp trên lò, bếp, v.v. để thu hút và làm thoát khí nóng, khí độc hoặc khói, bụi khói từ bếp lò theo đường chụp thoát ra ngoài
N chụp đèn [nói tắt] đèn bị gió thổi tắt vì không có chụp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 925 occurrences · 55.27 per million #1,987 · Intermediate

Lookup completed in 187,803 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary