| Compound words containing 'chủ' (302) |
| word |
freq |
defn |
| chủ yếu |
6,597 |
essential, important, main, vital, principle |
| chủ tịch |
3,792 |
chairman, president |
| chủ nghĩa |
2,515 |
doctrine, ideology |
| dân chủ |
2,445 |
democracy; democrat, democratic |
| chủ đề |
2,436 |
topic, subject |
| làm chủ |
607 |
to own, manage |
| chủ trương |
543 |
to advocate, assert, maintain, allege, claim, contend; claim, contention |
| quân chủ |
519 |
king, ruler, monarch |
| chủ quyền |
509 |
sovereignty |
| chủ sở hữu |
506 |
người hoặc tổ chức có toàn quyền sở hữu tài sản trên cơ sở quy định của pháp luật |
| phó chủ tịch |
478 |
vice-chairman, vice-president |
| chủ động |
431 |
active; to initiate |
| chủ lực |
390 |
main force, driving force, main body |
| chủ nhân |
387 |
management, owner, master, lord, manager |
| chủ nhà |
385 |
landlord; master, lord of the house, homeowner |
| chủ nhiệm |
368 |
chairman, director, head, person in charge, manager |
| chủ trì |
299 |
to manage, direct, sponsor, be responsible for; management, direction, supervision |
| chủ nhật |
298 |
Sunday |
| xã hội chủ nghĩa |
276 |
socialist |
| chủ đạo |
263 |
decisive |
| chủ chốt |
247 |
most important |
| tự chủ |
240 |
independence, self-governing, self-control |
| chủ biên |
236 |
editor (of a publication) |
| chủ hộ |
217 |
head of a household |
| chủ quan |
204 |
to be subjective |
| ông chủ |
193 |
manager, director, boss, owner, chief |
| vật chủ |
187 |
owner |
| chủ thể |
181 |
main organ, essential part-subject |
| địa chủ |
170 |
landlord, landlady, landowner |
| làm chủ tịch |
158 |
to chair, be the chairperson |
| chủ ý |
129 |
main goal, primary objective, main meaning, main purpose |
| chủ quản |
93 |
In charge, in control |
| bá chủ |
92 |
lord, master, ruler; to dominate |
| máy chủ |
92 |
host computer |
| chủ mưu |
89 |
instigator |
| giáo chủ |
85 |
cardinal; religious leader |
| trang chủ |
71 |
trang chính và là trang mở đầu của một website, thường giới thiệu tổng quan về toàn bộ nội dung chứa đựng trong website, và có các siêu liên kết cho phép kết nối với các tài liệu liên quan |
| chủ tọa |
66 |
to preside over, take the chair |
| chủ đích |
51 |
main aim, main purpose, primary objective, chief goal |
| chủ nợ |
48 |
lender, creditor |
| minh chủ |
48 |
leader (of a movement) |
| chủ tướng |
47 |
general commanding an army |
| gia chủ |
46 |
master of the house, head of the family |
| chủ sự |
45 |
petty official, head clerk |
| phó chủ nhiệm |
37 |
deputy chairman, vice-chairman, deputy |
| chủ bút |
32 |
editor (of a publication), editor-in-chief |
| dân chủ hóa |
29 |
democratization; to democratize |
| chủ chiến |
26 |
to advocate war; militant |
| chủ quán |
26 |
innkeeper, caterer, restaurateur, proprietor (of an establishment) |
| bà chủ |
25 |
Mistress |
| chủ tế |
25 |
officiating priest |
| chủ công |
24 |
main attack |
| thân chủ |
23 |
client, customer |
| chủ nô |
22 |
Slave-owner |
| chủ soái |
21 |
commander-in-chief |
| chủ âm |
20 |
tonic |
| vô chủ |
20 |
unowned |
| chủ ngữ |
19 |
subject (of a sentence) |
| chủ tiệm |
19 |
store, shop manager, shopkeeper |
| chủ định |
18 |
Definite aim, clear intention |
| chủ thuyết |
17 |
theory |
| chủ tâm |
16 |
intention, aim; intentionally |
| chủ bài |
15 |
Trump card |
| chủ khảo |
15 |
chairman of a board of examiners, head examiner |
| chủ lưu |
11 |
main stream |
| chủ tỉnh |
11 |
province chief |
| chủ từ |
10 |
subject (grammatical) |
| bầu chủ |
9 |
to patronize, protect, guarantor |
| nguyên chủ |
9 |
rightful owner |
| chủ toạ |
8 |
To chair |
| chủ tài khoản |
8 |
account holder |
| ký chủ |
8 |
xem kí chủ |
| chủ xướng |
7 |
|
| chủ hôn |
6 |
person presiding over a wedding |
| chủ kiến |
6 |
main idea |
| trại chủ |
6 |
farm owner |
| đoàn chủ tịch |
6 |
presidium |
| bà chủ nhà |
5 |
landlady |
| cố chủ |
5 |
previous owner |
| hội chủ |
5 |
president, chairman (of an association) |
| khổ chủ |
5 |
victim (of a calamitỵ) |
| chánh chủ khảo |
4 |
chairman of examination board |
| chủ chứa |
4 |
pimp, madame |
| người chủ mưu |
4 |
instigator |
| phản dân chủ |
4 |
anti-democratic |
| thí chủ |
3 |
donor, giver |
| tiểu chủ |
3 |
small shopkeeper, yeoman, smallholder |
| trái chủ |
3 |
creditor |
| ông chủ nhà |
3 |
landlord |
| bo mạch chủ |
2 |
xem bản mạch chủ |
| chủ lực quân |
2 |
regular army, regular troops |
| chủ trị |
2 |
[dược phẩm] có tác dụng chủ yếu chữa trị một bệnh nào đó |
| nghiệp chủ |
2 |
owner of an estate, property owner, proprietor, holder |
| tang chủ |
2 |
người chủ gia đình có tang |
| tài chủ |
2 |
owner, proprietor, landlord, landowner, household |
| tân chủ |
2 |
guest and host |
| tân dân chủ |
2 |
new democracy |
| tín chủ |
2 |
believer, faithful |
| tôn chủ |
2 |
chief, lord |
| chủ hoà |
1 |
To be for peace, to stand for peace |
| chủ tiệc |
1 |
host of a banquet |
| chủ tể |
1 |
chief, master, lord |
| chủ điểm |
1 |
subject matter |
| anh hùng chủ nghĩa |
0 |
adventurous, reckless |
| bá chủ không trung |
0 |
air supremacy |
| bản mạch chủ |
0 |
bản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác |
| bản vị chủ nghĩa |
0 |
regionalistic |
| bầu cử dân chủ |
0 |
democratic election |
| bộ đội chủ lực |
0 |
bộ phận nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân |
| cha chủ sự |
0 |
linh mục phụ trách việc tổ chức trong nhà chung |
| chiết trung chủ nghĩa |
0 |
có xu hướng, có tính chất chiết trung |
| chính chủ tịch |
0 |
chief executive officer |
| chế độ dân chủ |
0 |
democratic regime, democracy |
| chế độ dân chủ nhân dân |
0 |
chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo |
| chế độ dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ trong đó quyền lực được thừa nhận về hình thức là của dân với sự thống trị trên thực tế của giai cấp tư sản |
| chế độ quân chủ |
0 |
monarchic system, monarchy |
| chủ cũ |
0 |
former, original owner |
| chủ cả |
0 |
masters |
| chủ gara |
0 |
garage keeper |
| chủ khách |
0 |
chủ nhà và khách, trong mối quan hệ với nhau |
| chủ nghĩa anh hùng |
0 |
heroism (as an ideal) |
| chủ nghĩa anh hùng cách mạng |
0 |
revolutionary heroism |
| chủ nghĩa bành trướng |
0 |
chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường |
| chủ nghĩa bá quyền |
0 |
chính sách của một nước mở rộng thế lực đến các nước khác nhằm áp đặt đường lối chính trị, kinh tế, quân sự của mình |
| chủ nghĩa bôn sê vích |
0 |
khuynh hướng cách mạng trong phong trào công nhân quốc tế, dựa trên cơ sở học thuyết Marx được Lenin phát triển, ra đời đầu thế kỉ XX ở Nga |
| chủ nghĩa bảo thủ |
0 |
khuynh hướng tư tưởng - chính trị chủ trương giữ nguyên cái sẵn có, không muốn thay đổi và cho rằng khó lòng thay đổi được |
| chủ nghĩa chủ quan |
0 |
tư tưởng, tác phong không xuất phát từ thực tế khách quan, mà chỉ dựa vào nguyện vọng, ý nghĩ chủ quan để nhận thức và hành động |
| chủ nghĩa chủng tộc |
0 |
thuyết cho rằng giữa các chủng tộc có sự hơn kém nhau tự nhiên về thể chất và trí tuệ, chủng tộc thượng đẳng có sứ mệnh thống trị chủng tộc hạ đẳng |
| chủ nghĩa cá nhân |
0 |
individualism |
| chủ nghĩa công lợi |
0 |
utilitarianism |
| chủ nghĩa cơ hội |
0 |
quan điểm, chủ trương lợi dụng cơ hội, mưu cầu những lợi ích trước mắt và cục bộ, bất kể việc làm đúng hay sai |
| chủ nghĩa cải lương |
0 |
trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí |
| chủ nghĩa cấp tiến |
0 |
khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản |
| chủ nghĩa cổ điển |
0 |
trào lưu văn học - nghệ thuật thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, hướng về di sản văn học - nghệ thuật thời cổ đại, coi là những chuẩn mực và mẫu mực lí tưởng |
| chủ nghĩa cộng sản |
0 |
communist ideology |
| chủ nghĩa dada |
0 |
trào lưu ở châu Âu những năm 1916-1922, chủ trương phá bỏ mọi quy tắc, hướng sự sáng tạo vào những cái quái dị, trừu tượng hoặc phi lí |
| chủ nghĩa duy cảm |
0 |
sensationalism, sensualism |
| chủ nghĩa duy linh |
0 |
spiritualism |
| chủ nghĩa duy lí |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng lí tính là nguồn gốc và là tiêu chuẩn chân lí của tri thức; đối lập với chủ nghĩa duy cảm |
| chủ nghĩa duy lý |
0 |
xem chủ nghĩa duy lí |
| chủ nghĩa duy mĩ |
0 |
quan điểm duy tâm về nghệ thuật, khẳng định giá trị duy nhất của nó là cái đẹp, được coi như tách khỏi mọi nội dung xã hội và đạo đức |
| chủ nghĩa duy mỹ |
0 |
xem chủ nghĩa duy mĩ |
| chủ nghĩa duy tâm |
0 |
tên gọi chung của những học thuyết triết học cho rằng tinh thần, ý thức, tư duy, cái tâm lí là cái có trước, còn vật chất, tự nhiên, cái vật lí là cái có sau; đối lập với chủ nghĩa duy vật |
| chủ nghĩa duy vật |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tinh thần, ý thức là cái có sau, rằng có thể nhận thức được thế giới và những quy luật của nó; đối lập với chủ nghĩa duy tâm |
| chủ nghĩa dân tuý |
0 |
trào lưu xã hội - chính trị ở nước Nga nửa cuối thế kỉ XIX, cho rằng nước Nga có thể quá độ lên chủ nghĩa xã hội thông qua công xã nông thôn, không qua chủ nghĩa tư bản |
| chủ nghĩa dân tộc |
0 |
hệ tư tưởng và chính sách đề cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác |
| chủ nghĩa giáo điều |
0 |
lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến diện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể |
| chủ nghĩa hiện sinh |
0 |
khuynh hướng triết học quan niệm con người là độc nhất và đơn độc trong một vũ trụ lãnh đạm, thậm chí thù địch, con người là hoàn toàn tự do và chịu trách nhiệm về những hành động của mình |
| chủ nghĩa hiện thực |
0 |
realism |
| chủ nghĩa hiện tượng |
0 |
khuynh hướng triết học chỉ thừa nhận hiện tượng là đối tượng trực tiếp của nhận thức và phủ định khả năng nhận thức bản chất của sự vật |
| chủ nghĩa hiện đại |
0 |
tên gọi chung các khuynh hướng văn học - nghệ thuật xuất hiện từ cuối thế kỉ XIX có đặc trưng chung là sự đoạn tuyệt với những truyền thống của chủ nghĩa hiện thực |
| chủ nghĩa hoài nghi |
0 |
khuynh hướng triết học hoài nghi khả năng nhận thức hiện thực khách quan |
| chủ nghĩa hình thức |
0 |
khuynh hướng coi trọng hình thức hơn là nội dung trong các ngành hoạt động khác nhau của con người |
| chủ nghĩa hư vô |
0 |
quan điểm phủ định tuyệt đối, phủ nhận hoàn toàn mọi giá trị tinh thần, đạo đức, văn hoá, v.v., cho rằng không có gì có ý nghĩa cả |
| chủ nghĩa khách quan |
0 |
thái độ gọi là khách quan trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chúng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tồn tại |
| chủ nghĩa khắc kỉ |
0 |
khuynh hướng triết học thời cổ Hi Lạp, chủ trương con người nên tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng và sống tuân theo lí trí |
| chủ nghĩa khắc kỷ |
0 |
stoicism |
| chủ nghĩa kinh nghiệm |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của nhận thức, cường điệu vai trò của nhận thức cảm tính, coi nhẹ vai trò của tư duy, của sự trừu tượng hoá khoa học |
| chủ nghĩa kinh viện |
0 |
khuynh hướng triết học thời Trung Cổ ở châu Âu, xây dựng một hệ thống những luận cứ nhân tạo, thuần tuý logic hình thức để biện minh cho những giáo điều của Công giáo |
| chủ nghĩa lãng mạn |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XVIII và nửa đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương phản ánh những cảm xúc, ước mơ và đời sống riêng của nghệ sĩ hoặc thể hiện những nhân vật, những cảnh đời lí tưởng, hư cấu theo chủ quan của nghệ sĩ |
| chủ nghĩa lập thể |
0 |
trường phái hội hoạ đầu thế kỉ XX, chủ trương thể hiện các sự vật phân tích ra thành những khối hình học đơn giản |
| chủ nghĩa Marx |
0 |
hệ thống các quan điểm triết học, kinh tế và xã hội - chính trị do K. Marx và F. Engels sáng lập, là học thuyết về sự phát triển của xã hội, tự nhiên và tư duy, về đấu tranh đánh đổ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản |
| chủ nghĩa marx |
0 |
hệ thống các quan điểm triết học, kinh tế và xã hội - chính trị do K. Marx và F. Engels sáng lập, là học thuyết về sự phát triển của xã hội, tự nhiên và tư duy, về đấu tranh đánh đổ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản |
| chủ nghĩa Marx-Lenin |
0 |
chủ nghĩa Marx với sự phát triển của V. I. Lenin |
| chủ nghĩa marx-lenin |
0 |
chủ nghĩa Marx với sự phát triển của V. I. Lenin |
| chủ nghĩa Mác Lê Nin |
0 |
Marxism-Leninism |
| chủ nghĩa nhân bản |
0 |
quan niệm triết học coi con người chủ yếu chỉ là một thực thể sinh vật học, giải thích các hiện tượng của đời sống xã hội bằng những thuộc tính và nhu cầu của những con người riêng lẻ, chứ không dựa trên những quy luật lịch sử của sự phát triển xã hội |
| chủ nghĩa nhân văn |
0 |
humanism |
| chủ nghĩa nhân vị |
0 |
personalism |
| chủ nghĩa nhân đạo |
0 |
hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, thương yêu con người, coi trọng quyền của con người được phát triển tự do, coi lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các quan hệ xã hội |
| chủ nghĩa phát xít |
0 |
fascism |
| chủ nghĩa quan liêu |
0 |
phương thức quản lí nhà nước trong đó các cơ quan quyền lực thực tế không phụ thuộc vào quần chúng nhân dân và có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa hình thức, bệnh giấy tờ và sự độc đoán |
| chủ nghĩa quân phiệt |
0 |
chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước |
| chủ nghĩa quốc gia |
0 |
nationalism |
| chủ nghĩa quốc tế |
0 |
nguyên tắc hoặc chính sách đoàn kết hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các nước vì lợi ích chung |
| chủ nghĩa quốc xã |
0 |
chủ nghĩa phát xít ở Đức |
| chủ nghĩa sion |
0 |
chủ nghĩa dân tộc Do Thái, có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa sô vanh, chủ nghĩa chủng tộc và tư tưởng chống cộng sản |
| chủ nghĩa Sion |
0 |
chủ nghĩa dân tộc Do Thái, có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa sô vanh, chủ nghĩa chủng tộc và tư tưởng chống cộng sản |
| chủ nghĩa siêu thực |
0 |
khuynh hướng nghệ thuật thế kỉ XX, cho rằng nghệ thuật bắt nguồn từ lĩnh vực của tiềm thức [các bản năng, chiêm bao, ảo giác], và phương pháp của nó là cắt đứt các mối liên hệ logic, thay thế bằng những liên tưởng chủ quan |
| chủ nghĩa sô vanh |
0 |
hình thức cực đoan của chủ nghĩa dân tộc, đề cao dân tộc mình, coi thường hoặc miệt thị các dân tộc khác |
| chủ nghĩa tam dân |
0 |
cương lĩnh chính trị của Tôn Trung Sơn, chủ trương dân tộc: độc lập; dân quyền: tự do; dân sinh: hạnh phúc |
| chủ nghĩa thuần tuý |
0 |
quan điểm tuyệt đối hoá những chuẩn ngôn ngữ đã hình thành trong quá khứ, coi đó là những mẫu mực lí tưởng, phản đối mọi sự sai khác, mọi hiện tượng mới, thường dựa trên một nhận thức phiến diện về sự trong sáng của ngôn ngữ |
| chủ nghĩa thần bí |
0 |
quan niệm duy tâm tin rằng có lực lượng siêu tự nhiên thần bí và con người có khả năng giao tiếp trực tiếp với cõi âm |
| chủ nghĩa thực chứng |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng tri thức chân chính [thực chứng] là kết quả tổng hợp của các khoa học chuyên ngành, khoa học không cần gì đến triết học và nhiệm vụ của khoa học chỉ là miêu tả các hiện tượng |
| chủ nghĩa thực dân |
0 |
chính sách của các nước tư bản chủ nghĩa bóc lột và áp bức nhân dân các nước thuộc địa và phụ thuộc |
| chủ nghĩa thực dụng |
0 |
học thuyết triết học cho rằng chân lí không phải là sự phản ánh hiện thực khách quan, mà là cái hữu hiệu thực tế, đáp ứng những lợi ích chủ quan của con người |
| chủ nghĩa trực giác |
0 |
khuynh hướng triết học duy tâm coi trực giác là phương tiện nhận thức đáng tin cậy duy nhất |
| chủ nghĩa tình cảm |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp và tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực |
| chủ nghĩa tư bản |
0 |
capitalism |
| chủ nghĩa tương đối |
0 |
nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân lí khách quan, đến thuyết bất khả tri |
| chủ nghĩa tượng trưng |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương biểu hiện bằng tượng trưng nghệ thuật những vật tự nó, những cái bản chất của sự vật |
| chủ nghĩa tự do |
0 |
trào lưu chính trị và tư tưởng đấu tranh cho quyền tự do kinh doanh, chế độ đại nghị và chế độ dân chủ nói chung |
| chủ nghĩa tự nhiên |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX ở châu Âu và ở Mĩ, cố gắng tái hiện hiện thực một cách khách quan chủ nghĩa, với thái độ thản nhiên |
| chủ nghĩa vô thần |
0 |
atheism |
| chủ nghĩa vị kỉ |
0 |
tư tưởng chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; đối lập với chủ nghĩa vị tha |
| chủ nghĩa vị kỷ |
0 |
xem chủ nghĩa vị kỉ |
| chủ nghĩa vị lai |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật tiên phong đầu thế kỉ XX ở châu Âu, cố gắng xây dựng cái gọi là ‘nghệ thuật của tương lai’, phủ nhận văn hoá truyền thống, ca tụng cái đẹp của công nghiệp máy móc và của đô thị lớn, pha trộn tư liệu thực tế với chuyện hoang đường |
| chủ nghĩa vị lợi |
0 |
quan điểm đạo đức học coi lợi ích là cơ sở của đạo đức, hành vi có lợi là hành vi hợp đạo đức |
| chủ nghĩa vị tha |
0 |
tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình; đối lập với chủ nghĩa vị kỉ |
| chủ nghĩa xã hội |
0 |
socialist doctrine, ideology |
| chủ nghĩa xét lại |
0 |
khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, chủ trương xem xét lại và thay thế những luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, hoặc bằng những quan điểm cải lương, hoặc bằng những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận |
| chủ nghĩa yêu nước |
0 |
lòng yêu thiết tha đối với tổ quốc của mình, thường biểu hiện ở tinh thần sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc |
| chủ nghĩa đế quốc |
0 |
chủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản |
| chủ nghĩa ấn tượng |
0 |
khuynh hướng nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương miêu tả một cách tự nhiên nhất và không có định kiến thế giới hiện thực trong sự biến động và đổi thay của nó, diễn tả những ấn tượng nhất thời của bản thân nghệ sĩ |
| chủ nhân ông |
0 |
master, lord |
| chủ nhật trời mưa, nằm khàn ở nhà |
0 |
to be at a loose end at home on a rainy Sunday |
| chủ nhật tới |
0 |
next Sunday |
| chủ phiên dịch |
0 |
interpret (computer) |
| chủ quyền quốc gia |
0 |
(national) sovereignty |
| chủ quyền trên |
0 |
sovereignty over |
| chủ tang |
0 |
chief mourner |
| chủ thầu |
0 |
contractor |
| chủ trương bạo lực |
0 |
to advocate violence |
| chủ trương cứng rắn |
0 |
hard-line |
| chủ trương đổi mới kinh tế |
0 |
to advocate economic change |
| chủ tịch đoàn |
0 |
presidium |
| chủ tịch đảng |
0 |
party chairman |
| chủ tọa hội nghị |
0 |
to preside over a meeting |
| cá nhân chủ nghĩa |
0 |
individualism |
| cách mạng dân chủ tư sản |
0 |
cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình |
| cách mạng dân tộc dân chủ |
0 |
cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản |
| cách mạng xã hội chủ nghĩa |
0 |
cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| có chủ tâm |
0 |
intentionally, on purpose |
| công nhận chủ quyền |
0 |
to recognize sovereignty |
| cơ hội chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa cơ hội, theo chủ nghĩa cơ hội |
| Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam |
0 |
the Socialist Republic of Vietnam |
| cộng sản chủ nghĩa |
0 |
[ý thức, tư tưởng] có tính chất của chủ nghĩa cộng sản |
| cựu chủ tịch |
0 |
former chairman, CEO |
| dân chủ hoá |
0 |
làm cho trở thành có tính chất dân chủ |
| dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ tư sản [nói tắt] |
| dân chủ tự do |
0 |
freedom and democracy |
| dân chủ xã hội |
0 |
democratic socialist |
| dân chủ đại nghị |
0 |
parliamentary democracy |
| dân tộc chủ nghĩa |
0 |
nationalist, nationalistic |
| dân tộc chủ thể |
0 |
xem dân tộc đa số |
| dưới sự chủ trì của |
0 |
under the direction of |
| gia đình chủ nghĩa |
0 |
có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác |
| hiếu chủ |
0 |
person in charge of a funeral (of relative) |
| hoan lạc chủ nghĩa |
0 |
hedonist |
| hoà bình chủ nghĩa |
0 |
phong trào chống chiến tranh của những người phản đối bất kì loại chiến tranh nào, không phân biệt chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa |
| hình thức chủ nghiã |
0 |
|
| hình thức chủ nghĩa |
0 |
formalistic |
| hôm chủ nhật |
0 |
Sunday |
| hồng y giáo chủ |
0 |
cardinal |
| khách quan chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa khách quan, theo chủ nghĩa khách quan |
| không tự chủ được hành động của mình |
0 |
to not be responsible for one’s actions |
| khởi sự từ hôm chủ nhật |
0 |
beginning on Sunday, starting on Sunday |
| kí chủ |
0 |
xem vật chủ |
| làm bá chủ |
0 |
to rule |
| làm bá chủ thiên hạ |
0 |
to rule the world |
| lễ giáng sinh nhằm ngày chủ nhật |
0 |
Christmas falls on a Sunday |
| máy điện toán chủ |
0 |
host (computer) |
| nguyên tắc dân chủ |
0 |
democratic principle |
| ngày chủ nhật |
0 |
Sunday |
| người chủ nhà |
0 |
homeowner, landlord |
| người chủ động |
0 |
activist |
| ngựa phản chủ |
0 |
ví kẻ phản bội người đã nâng đỡ, che chở cho mình |
| nhân bản chủ nghĩa |
0 |
humanism |
| nhân văn chủ nghĩa |
0 |
thuộc về chủ nghĩa nhân văn, có tính nhân văn |
| nhân đạo chủ nghĩa |
0 |
humanitarianism |
| nhóm chủ trương cứng rắn |
0 |
hard-line group |
| nền dân chủ |
0 |
democracy |
| Pete Peterson thuộc đảng Dân Chủ |
0 |
Pete Peterson, (a) Democrat |
| phe chủ trương cứng rắn |
0 |
hard-line faction |
| phòng chủ nhiệm khoa |
0 |
dean’s faculty |
| phần chủ đề |
0 |
header (of a letter), subject field |
| phục hồi dân chủ |
0 |
to restore democracy |
| phủ chủ tịch |
0 |
the presidency palace |
| quy chủ |
0 |
methodical, systematic |
| quân chủ chuyên chế |
0 |
absolute monarchy |
| quân chủ lập hiến |
0 |
constitutional monarchy |
| quốc gia dân chủ |
0 |
democratic country |
| sự vụ chủ nghĩa |
0 |
như sự vụ [ng2] |
| tam dân chủ nghĩa |
0 |
three principles of the people |
| thiên nhiên chủ nghĩa |
0 |
naturism |
| thuyền chủ |
0 |
boatman, boatwoman, ferryman, ferrywoman |
| thể chế dân chủ |
0 |
democratic system |
| tiến trình dân chủ |
0 |
democratic process |
| tiểu địa chủ |
0 |
small landowner |
| tranh chấp chủ quyền |
0 |
sovereignty dispute |
| tranh đấu cho dân chủ |
0 |
the struggle for democracy |
| trả lại cho chủ cũ |
0 |
to return to the original owner(s) |
| tác giả chủ nhiệm |
0 |
lead author, primary author |
| tình cảm chủ nghĩa |
0 |
thiên về tình cảm trong quan hệ đối xử |
| tư bản chủ nghĩa |
0 |
capitalist |
| tự do chủ nghĩa |
0 |
tuỳ tiện theo ý riêng, không chịu sự ràng buộc của nguyên tắc tổ chức |
| tự nhiên chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa tự nhiên, theo chủ nghĩa tự nhiên |
| văn chủ biên |
0 |
text editor |
| vụ này là do Bắc Hàn chủ mưu |
0 |
this is the work of North Korean instigators |
| ái nhân chủ nghỉa |
0 |
philanthropism |
| ái tha chủ nghĩa |
0 |
altruism |
| át chủ bài |
0 |
con bài có giá trị cao nhất trong ván bài tú lơ khơ; thường dùng để chỉ người, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể |
| âm chủ |
0 |
bậc thứ nhất của một gam, đồng thời làm tên gọi cho gam ấy |
| ông chủ nhà hàng |
0 |
owner of a business, manager of business |
| đại địa chủ |
0 |
big landlord |
| đảng Dân Chủ |
0 |
Democratic, Democracy party |
| đảng Dân Chủ Tự Do |
0 |
Liberal Democratic Party (of Japan) |
| đảng dân chủ xã hội |
0 |
democratic socialist party |
| đấu tranh cho dân chủ |
0 |
to fight for democracy |
| đế quốc chủ nghĩa |
0 |
thuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc |
| địa phương chủ nghĩa |
0 |
chỉ quan tâm, chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước |
| động mạch chủ |
0 |
aorta |
Lookup completed in 177,490 µs.