bietviet

chủ khách

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chủ nhà và khách, trong mối quan hệ với nhau "Ngoài thì chủ khách dập dìu, Một nhà huyên với một Kiều ở trong." (TKiều)

Lookup completed in 63,805 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary