chủ nghĩa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| doctrine, ideology |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Doctrine, -ism |
chủ nghĩa duy tâm | idealism |
| noun |
Doctrine, -ism |
chủ nghĩa tư bản | capitalism |
| adj |
-ist |
hiện thực chủ nghĩa | realist |
| adj |
-ist |
tư bản chủ nghĩa | capitalist |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
học thuyết lí luận hoặc hệ tư tưởng về các vấn đề thế giới khách quan, đời sống xã hội và học thuật |
chủ nghĩa duy vật ~ chủ nghĩa yêu nước |
| X |
thành tố ghép trước để cấu tạo một số ít danh từ, có nghĩa ''chế độ kinh tế - xã hội'', như: chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa xã hội, v.v. |
|
| X |
thành tố ghép sau để cấu tạo tính từ, có nghĩa ''thuộc về chủ nghĩa, thuộc về chế độ kinh tế - xã hội'', như: hiện thực chủ nghĩa, tư bản chủ nghĩa, v.v. |
|
common
2,515 occurrences · 150.27 per million
#792 · Core
Lookup completed in 158,775 µs.