bietviet

chủ nghĩa bành trướng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường

Lookup completed in 77,560 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary