bietviet

chủ nghĩa bá quyền

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chính sách của một nước mở rộng thế lực đến các nước khác nhằm áp đặt đường lối chính trị, kinh tế, quân sự của mình

Lookup completed in 57,612 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary