bietviet
main
→ search
chủ nghĩa bôn sê vích
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
khuynh hướng cách mạng trong phong trào công nhân quốc tế, dựa trên cơ sở học thuyết Marx được Lenin phát triển, ra đời đầu thế kỉ XX ở Nga
Lookup completed in 59,374 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary