bietviet
main
→ search
chủ nghĩa bảo thủ
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
khuynh hướng tư tưởng - chính trị chủ trương giữ nguyên cái sẵn có, không muốn thay đổi và cho rằng khó lòng thay đổi được
Lookup completed in 59,746 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary