| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quan điểm, chủ trương lợi dụng cơ hội, mưu cầu những lợi ích trước mắt và cục bộ, bất kể việc làm đúng hay sai | |
| N | khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong phong trào công nhân, chủ trương chính sách tuỳ thời, thoả hiệp | |
Lookup completed in 62,129 µs.