bietviet

chủ nghĩa cải lương

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí

Lookup completed in 66,128 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary