bietviet

chủ nghĩa cấp tiến

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản

Lookup completed in 81,370 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary