| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trào lưu văn học - nghệ thuật thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, hướng về di sản văn học - nghệ thuật thời cổ đại, coi là những chuẩn mực và mẫu mực lí tưởng | |
Lookup completed in 66,574 µs.